Tuổi kết hôn cho nữ Đinh Sửu 1997

Xem tuổi kết hôn hợp nữ tuổi Đinh Sửu 1997 là vô cùng cần thiết. Để có thể biết được nữ tuổi Đinh Sửu 1997 hợp và khắc với tuổi nào. Nhằm có thể mang lại được hạnh phúc lâu dài và tránh những điều không may mắn trong tương lai. Cụ thể chi tiết như thế nào hãy tìm hiểu ngay ở bài viết dưới đây.

Chọn năm sinh và giới tính tuổi bạn (Âm lịch)

Năm sinh

Giới tính

Thông tin tử vi nữ tuổi Đinh Sửu 1997

Thông tinTuổi bạn
Năm sinh1997
Tuổi âmĐinh Sửu
Mệnh tuổi bạnGiang Hạ Thủy
Cung phiChấn
Thiên mệnhMộc

Danh sách tuổi nam hợp với nữ tuổi Đinh Sửu 1997

Dựa vào các yếu tố như Thiên can, Địa chi, Mệnh và Thiên mệnh năm sinh. Chúng ta có thể đánh giá nữ tuổi Đinh Sửu 1997 hợp hay không hợp kết hôn với tuổi nào? Để từ đó có thể mang lại hạnh phúc, may mắn lâu dài cho hai người sau khi kết hôn. Và dưới đây chính là kết quả đánh giá tuổi hợp với nữ tuổi Đinh Sửu 1997.

Nam sinh năm 2005
So sánh mệnh: Thủy – Thủy ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh thiên can: Đinh – Ất ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Sửu – Dậu ⇒ Tam hợp (Rất tốt)
So sánh cung: Chấn – Tốn ⇒ Diên niên (tốt)
So sánh hành: Mộc – Mộc ⇒ Bình (Không xung khắc)
=> Điểm so sánh: 7
Nam sinh năm 1996
So sánh mệnh: Thủy – Thủy ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh thiên can: Đinh – Bính ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Sửu – Tý ⇒ Lục hợp (Rất tốt)
So sánh cung: Chấn – Tốn ⇒ Diên niên (tốt)
So sánh hành: Mộc – Mộc ⇒ Bình (Không xung khắc)
=> Điểm so sánh: 7
Nam sinh năm 2000
So sánh mệnh: Thủy – Kim ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh thiên can: Đinh – Canh ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Sửu – Thìn ⇒ Lục phá (Xấu)
So sánh cung: Chấn – Ly ⇒ Sinh khí (tốt)
So sánh hành: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
=> Điểm so sánh: 7
Nam sinh năm 1997
So sánh mệnh: Thủy – Thủy ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh thiên can: Đinh – Đinh ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Sửu – Sửu ⇒ Tam hợp (Rất tốt)
So sánh cung: Chấn – Chấn ⇒ Phục vị (tốt)
So sánh hành: Mộc – Mộc ⇒ Bình (Không xung khắc)
=> Điểm so sánh: 7
Nam sinh năm 1999
So sánh mệnh: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh thiên can: Đinh – Kỷ ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Sửu – Mão ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh cung: Chấn – Khảm ⇒ Thiên y (tốt)
So sánh hành: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
=> Điểm so sánh: 6
Nam sinh năm 1988
So sánh mệnh: Thủy – Mộc ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh thiên can: Đinh – Mậu ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Sửu – Thìn ⇒ Lục phá (Xấu)
So sánh cung: Chấn – Chấn ⇒ Phục vị (tốt)
So sánh hành: Mộc – Mộc ⇒ Bình (Không xung khắc)
=> Điểm so sánh: 6
Nam sinh năm 1992
So sánh mệnh: Thủy – Kim ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh thiên can: Đinh – Nhâm ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh địa chi: Sửu – Thân ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh cung: Chấn – Cấn ⇒ Lục sát (không tốt)
So sánh hành: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
=> Điểm so sánh: 5
Nam sinh năm 1990
So sánh mệnh: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh thiên can: Đinh – Canh ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Sửu – Ngọ ⇒ Lục hại (Xấu)
So sánh cung: Chấn – Khảm ⇒ Thiên y (tốt)
So sánh hành: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
=> Điểm so sánh: 5
Nam sinh năm 1989
So sánh mệnh: Thủy – Mộc ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh thiên can: Đinh – Kỷ ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Sửu – Tỵ ⇒ Tam hợp (Rất tốt)
So sánh cung: Chấn – Khôn ⇒ Hoạ hại (không tốt)
So sánh hành: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
=> Điểm so sánh: 5
Nam sinh năm 1987
So sánh mệnh: Thủy – Hỏa ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh thiên can: Đinh – Đinh ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Sửu – Mão ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh cung: Chấn – Tốn ⇒ Diên niên (tốt)
So sánh hành: Mộc – Mộc ⇒ Bình (Không xung khắc)
=> Điểm so sánh: 5

Danh sách tuổi nam khắc với nữ tuổi Đinh Sửu 1997

Nam sinh 2006
So sánh mệnh: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh thiên can: Đinh – Bính ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Sửu – Tuất ⇒ Tam hình (Xấu)
So sánh cung: Chấn – Chấn ⇒ Phục vị (tốt)
So sánh hành: Mộc – Mộc ⇒ Bình (Không xung khắc)
=> Điểm: 4
Nam sinh 2001
So sánh mệnh: Thủy – Kim ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh thiên can: Đinh – Tân ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh địa chi: Sửu – Tỵ ⇒ Tam hợp (Rất tốt)
So sánh cung: Chấn – Cấn ⇒ Lục sát (không tốt)
So sánh hành: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
=> Điểm: 4
Nam sinh 2002
So sánh mệnh: Thủy – Mộc ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh thiên can: Đinh – Nhâm ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh địa chi: Sửu – Ngọ ⇒ Lục hại (Xấu)
So sánh cung: Chấn – Đoài ⇒ Tuyệt mệnh (không tốt)
So sánh hành: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
=> Điểm: 4
Nam sinh 1993
So sánh mệnh: Thủy – Kim ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh thiên can: Đinh – Quý ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh địa chi: Sửu – Dậu ⇒ Tam hợp (Rất tốt)
So sánh cung: Chấn – Đoài ⇒ Tuyệt mệnh (không tốt)
So sánh hành: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
=> Điểm: 4
Nam sinh 1991
So sánh mệnh: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh thiên can: Đinh – Tân ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh địa chi: Sửu – Mùi ⇒ Lục xung (Xấu)
So sánh cung: Chấn – Ly ⇒ Sinh khí (tốt)
So sánh hành: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
=> Điểm: 4
Nam sinh 2004
So sánh mệnh: Thủy – Thủy ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh thiên can: Đinh – Giáp ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Sửu – Thân ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh cung: Chấn – Khôn ⇒ Hoạ hại (không tốt)
So sánh hành: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
=> Điểm: 3
Nam sinh 2007
So sánh mệnh: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh thiên can: Đinh – Đinh ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Sửu – Hợi ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh cung: Chấn – Khôn ⇒ Hoạ hại (không tốt)
So sánh hành: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
=> Điểm: 2
Nam sinh 2003
So sánh mệnh: Thủy – Mộc ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh thiên can: Đinh – Quý ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh địa chi: Sửu – Mùi ⇒ Lục xung (Xấu)
So sánh cung: Chấn – Càn ⇒ Ngũ quỷ (không tốt)
So sánh hành: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
=> Điểm: 2
Nam sinh 1998
So sánh mệnh: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh thiên can: Đinh – Mậu ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Sửu – Dần ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh cung: Chấn – Khôn ⇒ Hoạ hại (không tốt)
So sánh hành: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
=> Điểm: 2
Nam sinh 1995
So sánh mệnh: Thủy – Hỏa ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh thiên can: Đinh – Ất ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Sửu – Hợi ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh cung: Chấn – Khôn ⇒ Hoạ hại (không tốt)
So sánh hành: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
=> Điểm: 2
Nam sinh 1994
So sánh mệnh: Thủy – Hỏa ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh thiên can: Đinh – Giáp ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Sửu – Tuất ⇒ Tam hình (Xấu)
So sánh cung: Chấn – Càn ⇒ Ngũ quỷ (không tốt)
So sánh hành: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
=> Điểm: 1

Bạn vừa xem qua danh sách tuổi tốt xấu nên, không nên kết hôn với nữ tuổi Đinh Sửu 1997. Để từ đó bạn lựa chọn tiến tới xa hơn để cuộc sống sau này được hạnh phúc, con cái hòa thuận.

Xem tuổi kết hôn nữ các tuổi khác

Hãy tham gia vào Cộng đồng tử vi - phong thuỷ trên Facebook để được tư vấn hỏi đáp miễn phí