Xem lịch âm ngày 2 tháng 3 năm 2020 tốt hay xấu?

Xem chi tiết ngày 2 tháng 3 năm 2020 dương lịch tức âm lịch ngày 9 tháng 2 năm 2020. Sẽ cho bạn biết được thông tin ngày 2 cụ thể là bao nhiêu âm lịch? Là ngày xấu hay ngày tốt, giờ nào tốt trong ngày, v.v. Từ đó giúp bạn biết được mình nên hay không nên làm gì trong ngày này? Và lên kế hoạch sắp xếp chu đáo, giúp cho công việc được diễn ra thuận lợi.

Dương lịchÂm lịch

Tháng 3 năm 2020

2

Tháng 2 năm 2020 (Canh Tý)

9

Thứ Hai

Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Kỷ Mão
Tiết: Vũ thủy, Trực: Trừ
Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Chi tiết lịch âm ngày 2 tháng 3 năm 2020

Khi xem ngày 2 tháng 3 năm 2020 dương lịch sẽ cho bạn biết mình nên hay không nên làm gì trong ngày này. Cũng như biết được hướng giờ xuất hành tốt với mình, tuổi tốt xấu, sao xấu tốt chiếu mệnh, v.v. Để từ đó tiến hành công việc cho phù hợp tránh được những điều không may mắn xảy ra với bản thân mình.

Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 2/3/2020

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
06:15:5212:08:4018:01:29

Tuổi xung khắc ngày 2/3/2020

Tuổi xung khắc với ngàyNhâm Tuất - Canh Tuất - Canh Thìn
Tuổi xung khắc với thángTân Dậu - Ất Dậu

Thập nhị trực chiếu xuống trực Trừ

Nên làmTiến hành đi khám chữa bệnh lấy thuốc tốt nhất cho nữ, xây dựng lò nhuộm gốm, công việc liên quan đến phần âm như xả tang. Hay động thổ làm nền nhà, cúng thờ táo thần đều thuận lợi hanh thông.
Kiêng cựNam nhân khám chữa bệnh lấy thuốc, sinh con vào trực Trừ xấu vì vậy cần phải tiến hành làm Âm Đức cho con. Với mục đích là để nuôi con khôn lớn dễ dàng hơn.

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống sao Tất

Việc nên làmTrăm việc đều tốt cho khởi công, tạo tác. Thuận lợi nhất chính là việc tháo nước, chôn cất, mở thêm cửa, cưới xin, đào mương móc giếng, dựng cửa, đào kênh, phá đất chặt cỏ. Bên cạnh đó thì khai trương, xuất hành, nhập học, chăn nuôi tằm cũng rất tốt.
Việc kiêng cựĐi thuyền sẽ gặp tai họa.
Ngày ngoại lệTiến hành làm các công việc vào ngày Thìn, Tý và Thân trăm sự đều tốt. Tuy nhiên nếu chôn cất, cưới hỏi vào ngày Thân là cực tốt vì đây là ngày mà sao Đăng Viên sáng nhất.
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốtNguyệt Đức - Thiên Quý - U Vi tinh
Sao chiếu xấuThụ tử - Nguyệt Hoả - Độc Hoả - Phủ đầu dát - Tam tang

Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 2/3/2020

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Đông BắcĐông NamTại thiên

Giờ tốt xấu xuất hành ngày 2/3/2020

  • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

    Dừng lại đói kém, mẫu thuẫn, tranh chấp đôi co, với nhau nhằm tránh đi được bệnh tật cũng như sự ghen ghét chửi rủa từ người khác đối với mình. Tóm lại là không nên tham dự các cuộc họp, hội thảo tránh sự tranh luận, lời qua tiếng lại với nhau. Tuy nhiên trong trường hợp cần thiết phải đi thì cần hạn chế phát ngôn để không gặp phải những rắc rối không nên có.

  • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

    Buôn bán kinh doanh có nhiều lộc tài, xuất hành gặp may mắn bình an, người đi xa lâu năm sẽ trở về bên gia đình. Phụ nữ sẽ có thai, mọi người trong gia đình đều có sức khỏe tốt. Nói chúng tất cả đều thuận lợi tốt đẹp..

  • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

    Không nên xuất hành cầu lộc tài dễ gặp nạn, làm điều gì cũng khiến người khác không hài lòng. Gặp ma quỷ cần tiến hành làm lễ cúng mới thoát được kiếp nạn. Gặp người có chức cao quyền trọng cần phải khôn khéo, lấy lòng mọi chuyện mới dễ dàng hanh thông .

  • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

    Tiến hành trăm việc đều được thuận lợi hanh thông. Và nếu muốn xuất hành để cầu tài nên chọn hướng tây Nam nhằm đem lại sự bình an và lộc tài cho bản thân và gia đình.

  • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

    Tiến hành công việc gặp gỡ các quan chức, chăn nuôi gia súc gia cầm đều được may mắn hanh thông suôn sẻ. Sắp có chuyện vui chẳng hạn như cưới xin, sinh con, thăng quan tiến chức, v.v. Nên đi hướng Nam cầu tài để gặp may mắn về lộc tài và bình an .

  • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

    Làm bất cứ việc gì cũng gặp khó khăn, trắc trở khó thành công và con đường lộc tài mờ mịt. Nên tránh sự tranh chấp mâu thuẫn và kiện tụng nhau lên tòa.

Trên đây là nội dung thông tin công việc tốt xấu nên hay không nên làm gì trong ngày 2/3/2020 dương lịch. Hy vọng qua đó sẽ giúp bạn lên kế hoạch sắp xếp lựa chọn ngày tiến hành công việc tốt nhất. Mang lại sự may mắn và thuận lợi cho công việc của mình.

Hãy tham gia vào Cộng đồng tử vi - phong thuỷ trên Facebook để được tư vấn hỏi đáp miễn phí